MÔI TRƯỜNG VIỆT

Home Giới thiệu

Danh mục chất thải nguy hại

AddThis Social Bookmark Button

Danh mục chất thải nguy hại theo các nhóm nguồn hoặc dòng thải chính, Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Môi Trường Việt đã tập hợp và phân loại 

Mã số QLCTNH

Tên chất thải

Mã EC

Mã Basell (A/B)

Mã Basel (Y)

Tính chất nguy hại

Trạng thái (thể) tồn tại thông thường

Ngưỡng nguy hại

01

Chất thải từ ngành thăm dò, khai thác,chế biến khoáng sản, dầu khí và than

0105

 

 

 

 

 

0101

Chất thải từ quá trình chế biến quặng sắt bằng phương pháp hóa-lý

0103

 

 

 

 

 

010101

Cặn thải sinh axit từ quá trình chế biến quặng sunfua

010304

 

Y34

AM,Đ,ĐS

Rắn

 

010102

Các loại cặn thải khác có chứa thành phần nguy hại

010305

 

 

Đ,Đs

Bùn

 

010103

Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng sắt

01 03 07

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng/Bùn

 

0102

Chất thải từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hóa-lý

0104

 

 

 

 

 

010201

Chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình chế biến quặng kim loại màu bằng phương pháp hoá-lý

01 04 07

 

 

AM, Đ, ĐS

Rắn/Lỏng/Bùn

 

0103

Bùn thải và các chất thải káhc từ quá trình khoan

0105

 

 

 

 

 

010301

Bùn thải và chất thải có chứa dầu từ quá trình khoan

010505

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng/Bùn

 

010302

Bùn thải và chất thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình khoan

010506

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng/Bùn

 

0104

Chất thải từ quá trình lọc dầu

0501

 

 

 

 

 

010401

Bùn thải từ thiết bị khử muối

050102

 

 

Đ, ĐS

Bùn

 

010402

Bùn đáy bể

050103

 

 

Đ, ĐS

Bùn

 

010403

Bùn thải chứa axit

050104

 

 

AM, Đ, ĐS

Bùn

 

010404

Dầu tràn

050105

 

 

Đ, ĐS

Lỏng

 

010405

Bùn thải có chứa dầu từ hoạt động bảo dưỡng cơ sở, máy móc, trang thiết bị

050106

 

 

Đ, ĐS

Bùn

 

010406

Các loại hắc ín thải

050108

 

 

Đ, ĐS, C

Rắn/Lỏng

 

010407

Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải

050109

 

 

Đ, ĐS

Bùn

 

010408

Chất thải từ quá trình làm sạch nhiên liệu bằng bazơ

0501011

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

010409

Dầu thải chứa axit

0501012

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

010410

Vật liệu lọc bằng đất sét đã qua sử dụng

0501015

 

 

Đ, ĐS

Rắn

 

0105

Chất thải từ qúa trình chế biến than bằng phương pháp nhiệt phân

0506

 

 

 

 

 

010501

Các loại hắc ín thải

05 06 03

 

 

Đ, ĐS, C

Rắn

 

0106

Chất thải từ qúa trình tinh chế và vận chuyển khí thiên nhiên

0507

 

 

 

 

 

010601

Chất thải có chứa thuỷ ngân

05 07 01

 

 

Đ, ĐS

Lỏng

 

02

Chất thải từ ngành sản xuất hóa chất vô cơ

06

 

 

 

 

 

0201

Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng axit

0601

 

 

 

 

 

020101

Axit sunfuric và axit sunfurơ thải

06 01 01

 

 

AM, OH, Đ, ĐS

Lỏng

 

020102

Axit clohydric thải

06 01 02

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

020103

Axit flohydric thải

06 01 03

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

020104

Axit photphoric và axit photphorơ thải

06 01 04

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

020105

Axit nitric và axit nitrơ thải

06 01 05

 

 

AM, N, OH, Đ, ĐS

Lỏng

 

020106

Các loại axit thải khác

06 01 06

 

 

AM, Đ, ĐS

Lỏng

 

0202

Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng bazơ

0602

 

 

 

 

 

020201

Natri hydroxit và kali hydroxit thải

06 02 04

 

 

AM, Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

020202

Các loại bazơ thải khác

06 02 05

 

 

AM, Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

0203

Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng muối, dung dịch muối và oxit kim loại

0603

 

 

 

 

 

020301

Muối và dung dịch muối thải có chứa xyanua

06 03 11

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

020302

Muối và dung dịch muối thải có chứa kim loại nặng

06 03 13

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

020303

Oxit kim loại thải có chứa kim loại nặng

06 03 15

 

 

Đ, ĐS

Rắn

 

0204

Chất thải có chứa kim loại

0604

 

 

 

 

 

020401

Chất thải chứa asen

06 04 03

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

020402

Chất thải chứa thuỷ ngân

06 04 04

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

020403

Chất thải chứa các kim loại nặng khác

06 04 05

 

 

Đ, ĐS

Rắn/Lỏng

 

0205

Bùn thải từ quá trình xử lý nước thải tại chỗ

0605

 

 

 

 

 

020501

Bùn thải có chứa các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải

06 05 02

 

 

Đ, ĐS

Bùn

 

0206

Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng và sử dụng hoá chất chứa lưu huỳnh, chế biến hoá chất chứa lưu huỳnh và quá trình khử lưu huỳnh

0606

 

 

 

 

 

020601

Chất thải chứa hợp chất sunfua nguy hại

06 06 02

 

 

Đ, ĐS, AM

Rắn/Lỏng

 

0207

Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng halogen và quá trình chuyển hoá hợp chất chứa halogen

0607

 

 

 

 

 

Xem chi tiết tại đây 


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tư vấn trực tuyến


Mrs Thắm - 08 38160192

Mrs Hoài - 0919 280 018

Mrs Khuyên - 0906 347 467
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Môi Trường Việt
Địa chỉ : 680/10 Bình Long - Phường Sơn Kỳ - Quận Tân Phú - TPHCM
Email: info@moitruongvietco.vn
Điện thoại: 08 3816 0192 - Fax: 08 3847 1692
www.moitruongvietco.vn

DMCA.com