MÔI TRƯỜNG VIỆT

Công Ty Môi trường Việt
Home Tư vấn môi trường HS vệ sinh an toàn lao động

Khung cam kết bảo vệ môi trường

AddThis Social Bookmark Button

II. MÔ T SƠ LƯỢC CƠ S:

 1. V trí:

Mô tả rõ ràng vị trí địa lý (gồm cả toạ độ, ranh giới…) của địa điểm cơ sở hoạt  

 động trong mối tương quan vớ i các đối tượng tự nhiên và các đố i tượng kinh tế - xã hộ và các đối tượng khác xung quanh khu vực cơ sở (kèm theo sơ đồ minh họa).

  1. 2. Ni dung ch yếu ca cơ s:

−   Khái quát về quy mô, đặc điểm các hoạt động chính của cơ sở;  

− Nêu các công nghệ sản xuất, công nghệ vận hành của từng hạng mục công trình của cơ sở.  

− Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị của cơ sở kèm theo chỉ dẫn về nước sản xuất, năm sản xuất, hiện trạng (còn bao nhiêu phần trăm hay mới);  

−   Tên các loại sản phẩm: số lượng (Tấn/năm)  

−   Tên các loại nguyên liệu và phụ liệu: Số lượng (Tấn/năm)  

− Các loại năng lượng sử dụng: Xăng, khí đốt, củi, than, điện…(Tấn, KW…). − Nguồn nước cung cấp cho sản xuất: m3/ngày đêm  

  1. 3. Điu kin tnhiên, kinh tế và xã hi  

 a. V t nhiên:

− Chỉ đề cập và mô tả những đối tượng, hiện tượng, quá trình bị tác động bởi hoạt động của cơ sở. (đối với hoạt động của cơ sở có làm thay đổi các yếu tố địa lý, cảnh quan…), chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.  

  1. b. V kinh tế:

− Chỉ đề cập đến những hoạt động kinh tế (công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, khoáng sản, du lịch, thương mại, dịch vụ và các ngành khác) trong khu vực cơ sở và vùng kế cận bị tác động bởi cơ sở, chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.  

  1. c. V xã hi:

− Chỉ đề cập đến những công trình văn hoá, xã hội, tôn giáo, tín ngưỡng, di tích lịch sử, khu dân cư, khu đô thị và các công trình liên quan khác trong vùng cơ sở và các vùng kế cận bị tác động bởi cơ sở, chỉ dẫn nguồn tài liệu, dữ liệu tham khảo, sử dụng.  

 4.  Hin trng môi trường:

 Mô tả hiện trạng môi trường khu vực bị ảnh hưởng trực tiếp từ hoạt động của cơ sở bao gồm:

 − Môi trường không khí: − Môi trường đất (nếu có): − Môi trường nước mặt; − Chất lượng nước ngầm:

 Các số liệu về môi trường được thể hiện bằng các biểu, bảng rõ ràng, chính xác và có nguồn gốc.

III. THNG KÊ, ĐÁNH GIÁ CÁC NGUN TÁC ĐỘNG TIÊU CC ĐẾN MÔI TRƯỜNG

1. Th ng kê các loi cht thi: a. Khí thi:

− Các chất ô nhiễm có trong khí thải: bụi, khí độc… (nêu rõ khối lượng, tải lượng các chất ô nhiễm có trong khí thải). Các thông số ô nhiễm phải đặc trưng cho loại hình sản xuất của cơ sở.

 − Tình hình xử lý: Đã có hệ thố ng xử lý khí thải chưa? (nếu có, cần mô tả chi tiết công nghệ xử lý, hiệu xuất xử lý và so sánh với các tiêu chuẩn hiện hành).

 Các số liệu về khí thải được thể hiện bằng các biểu, bảng rõ ràng, chính xác và có nguồn gốc.

 b. Nước thi:

− Các chất ô nhiễm có trong nước thải: COD, BOD, TSS… (nêu rõ khối lượng, tải lượng các chất ô nhiễm có trong nước thải). Các thông số ô nhiễm phải đặc trưng cho loại hình sản xuất của cơ sở.  

− Tình hình xử lý: Đã có hệ thống xử lý nước thải chưa? (nếu có, cần mô tả chi tiết công nghệ xử lý, hiệu xuất xử lý và so sánh với các tiêu chuẩn hiện hành).  

− Nguồn tiếp nhận nước thải: Mô tả chi tiết nguồn tiếp nhận nước thải (quy mô, địa điểm, tính chất….).  

− Tình hình thực hiện phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (nêu rõ ràng lưu lượng nước thải được tính phí, số phí đã đóng).  

 Các số liệu về nước thải được thể hiện bằng các biểu, bảng rõ ràng, chính xác và có nguồn gốc.

 c. Cht thi rn:

−   Mô tả chi tiết các loại chất thải rắn (loại, khối lượng, biện pháp xử lý…)  

− Mô tả chi tiết các loại chất thải nguy hại (loại, khối lượng, biện pháp xử lý…); đã thực hiện việc đăng ký chất thải nguy hại chưa?  

−   Tình hình quản lý chất thải rắn của cơ sở.  

  1. d. Tiếng n và độ rung (nếu có).

  1. 2. Đánh giá ngun tác động tiêu cc đến môi trường  

− Đánh giá tác động phải được cụ thể hoá cho từng nguồn gây tác động và từng đối tượng bị tác động tiêu cực. Mỗi tác động đều phải được đánh giá một cách cụ thể về mức độ, quy mô không gian và thời gian.  

− So sánh , đối chiếu với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành (nếu có) − Dự báo rủi ro về sự cố môi trường do cơ sở gây ra.  

IV.CÁC GII PHÁP BO V MÔI  TRƯỜNG VÀ K HOCH THC HIN

 − Nêu rõ các phương án giảm thiểu các tác động tiêu cực, yêu cầu cụ thể về thời gian và kinh phí thực hiện;

 − Mô tả các hạng mục công trình bảo vệ môi trường cần xây dựng bổ sung và kế hoạch thực hiện kèm theo kinh phí;

 − Xây dựng kế hoạch quản lý môi trường bao gồm chương trình quan trắc, giám sát chất thải và môi trường xung quanh (vị trí, thông số ô nhiễm đặc trưng cho từng loại chất chất thải, tần suất giám sát định kỳ).

 − Cam kết của chủ dự án về thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường đảm bảo các tiêu chuẩn môi trường hiện hành theo quy định của Pháp luật.

 CH CƠ S (Ký tên, đóng du)


Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:

Tư vấn trực tuyến


Mrs Thắm - 08 38160192

Mrs Hoài - 0919 280 018

Mrs Khuyên - 0906 347 467
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Môi Trường Việt
Địa chỉ : 680/10 Bình Long - Phường Sơn Kỳ - Quận Tân Phú - TPHCM
Email: info@moitruongvietco.vn
Điện thoại: 08 3816 0192 - Fax: 08 3847 1692
www.moitruongvietco.vn

DMCA.com